Nguyễn Như Nhược

Năm sinh1941
Quê quánKiên Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 8/9/1966
Nơi hy sinhNúi Chư Pông E5
Vị trí mộ Tại Trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021655]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Như Nhược, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24358, Quê quán=Kiên Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Chư Pông E5, Vị trí mộ=Tại Trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2078 (số thứ tự 1021655).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Nhược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Như Nhược” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Ưởng
  2. Phạm Văn Nghĩa
  3. Nguyễn Đức Thọ
  4. Trương Công Vĩnh
  5. Nguyễn Văn Trọng
  6. Phạm Quang Nghĩa
  7. Nguyễn Văn Lễ
  8. Phạm Xuân Bôi
  9. Trần Trung Hiếu
  10. Lê Thanh Hải
  11. Lại Văn Xuyến
  12. Trịnh Quang Được
  13. Nguyễn Văn Mạnh
  14. Nguyễn Văn Trượng
  15. Trần Văn Thị
  16. Bế Ích Thụy
  17. Nguyễn Đức Uẩn
  18. Nguyễn Ngọc Sắt
  19. Nguyễn Văn Nhẫn
  20. Phan Văn Phang
  21. Nguyễn Đình Xã
  22. Nguyễn Hữu Hải
  23. Nguyễn Duy Kiệt
  24. Nguyễn Văn Cường
  25. Hoàng Văn Chi
  26. Phạm Gia Công
  27. Nguyễn Như Trọng
  28. Nguyễn Văn Trâm
  29. Nguyễn Xuân Đạo
  30. Giáp Văn Định
  31. Nguyễn Văn Đán
  32. Nguyễn Hồng Lê
  33. Đặng Đình Thiều
  34. Nguyễn Quốc Chương
  35. Nguyễn Đắc Thùy
  36. Bùi Nghĩ
  37. Nguyễn Văn Phụng
  38. A Gia
  39. Trần Trọng Quế
  40. Nguyễn Văn Kiên
  41. Lê Đình Tín
  42. Nguyễn Trọng Thanh
  43. Nguyễn Văn Thủ
  44. Nguyễn Tuấn Thanh
  45. Lương Văn Khâm
  46. Lê Đình Biểu
  47. Hoàng Ngọc Vĩnh
  48. Nguyễn Văn Bính
  49. Bùi Quang Lưu
  50. Trần Như Tặng
  51. Nguyễn Văn Tự
  52. Nguyễn Văn Thu
  53. Trần Văn Phú
  54. Nguyễn Như Hiến
  55. Dương Thế Sạp
  56. Nguyễn Đình Sang
  57. Đào Văn Sơn
  58. Nguyễn Hữu Sứu
  59. Tô Đắc Nhạ
  60. Nguyễn Hưng Nhân