Phạm Văn Lệ

Năm sinh1946
Quê quánYên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 6/5/1972
Nơi hy sinhTây bắc bản Do Lai
Vị trí mộ (96-23)09 bản đồ Kon Tum mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041716]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lệ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26425, Quê quán=Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc bản Do Lai, Vị trí mộ=(96-23)09 bản đồ Kon Tum mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22139 (số thứ tự 1041716).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Thiện
  2. Đàm Xuân Quyến
  3. Phạm Đức Trọng
  4. A Đêm
  5. U Long
  6. Nguyễn Thanh Nhàn
  7. Tô Đình Lãm
  8. Lê Khắc Bạo
  9. Dương Đình Cả
  10. Trịnh Xuân Nghiêm
  11. Phạm Văn Tri
  12. Bùi Văn Chìn
  13. Lê Quang Nhuận
  14. Vũ Công Huyền
  15. Nguyễn Văn Bầu
  16. Trần Quang Chiến
  17. Đặng Đình Thỉnh
  18. Trịnh Duy Hiện
  19. Nguyễn Đình Bàng
  20. Vương Văn Đệ