Đặng Đình Thỉnh

Năm sinh1943
Quê quánĐông Quan- Đông Giang- Tiến Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/5/1972
Nơi hy sinhNgọc Long Bong
Vị trí mộ (94-08)02 Kleng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046588]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Thỉnh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26425, Quê quán=Đông Quan- Đông Giang- Tiến Hưng- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Long Bong, Vị trí mộ=(94-08)02 Kleng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27011 (số thứ tự 1046588).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Thiện
  2. Đàm Xuân Quyến
  3. Phạm Đức Trọng
  4. A Đêm
  5. U Long
  6. Nguyễn Thanh Nhàn
  7. Tô Đình Lãm
  8. Lê Khắc Bạo
  9. Dương Đình Cả
  10. Trịnh Xuân Nghiêm
  11. Phạm Văn Tri
  12. Bùi Văn Chìn
  13. Lê Quang Nhuận
  14. Phạm Văn Lệ
  15. Vũ Công Huyền
  16. Nguyễn Văn Bầu
  17. Trần Quang Chiến
  18. Trịnh Duy Hiện
  19. Nguyễn Đình Bàng
  20. Vương Văn Đệ