Lê Quang Nhuận

Năm sinh1953
Quê quánHào Phú- Sơn Dương
Ngày hy sinh 6/5/1972
Nơi hy sinhĐương 14, Gia Lai
Vị trí mộ (73-17) Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041151]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Nhuận, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26425, Quê quán=Hào Phú- Sơn Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đương 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(73-17) Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21574 (số thứ tự 1041151).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Nhuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Nhuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Thiện
  2. Đàm Xuân Quyến
  3. Phạm Đức Trọng
  4. A Đêm
  5. U Long
  6. Nguyễn Thanh Nhàn
  7. Tô Đình Lãm
  8. Lê Khắc Bạo
  9. Dương Đình Cả
  10. Trịnh Xuân Nghiêm
  11. Phạm Văn Tri
  12. Bùi Văn Chìn
  13. Phạm Văn Lệ
  14. Vũ Công Huyền
  15. Nguyễn Văn Bầu
  16. Trần Quang Chiến
  17. Đặng Đình Thỉnh
  18. Trịnh Duy Hiện
  19. Nguyễn Đình Bàng
  20. Vương Văn Đệ