Liễu Văn Lè

Năm sinh1949
Quê quánPhúc Xá- Văn Lãng
Ngày hy sinh 18/03/1972
Nơi hy sinhĐi công tác với đơn vị 320
Vị trí mộ Đơn vị 320 chôn cất

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041079]: Lietsi {Họ tên=Liễu Văn Lè, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/03/1972, Quê quán=Phúc Xá- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đi công tác với đơn vị 320, Vị trí mộ=Đơn vị 320 chôn cất}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21502 (số thứ tự 1041079).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Liễu Văn Lè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Liễu Văn Lè” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tế
  2. Phan Tuấn Hùng
  3. Nguyên Văn Thư
  4. Lê Văn Chí
  5. Chu Đức Hoàn
  6. Dường Đình Thảo
  7. Vũ Trọng Vân
  8. Triệu Ngọc Chuông
  9. Bùi Văn Thọ