Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Lê Minh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hoàng Hóa Hy sinh: 6/1979 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Lê Thái Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Giáp Nhì- Đoàn Kết- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 10/7/1966 C Quân y E88 Xem đầy đủ →
  5. Lê Doãn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 2/12/1968 Đồn điền cà phê, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Thanh- Tân Bình- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 20/02/1968 Tại vườn chuối Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xóm Ngọc- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 824, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1968 Tây bắc đồn Đức Lập 700m Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Chính- Phúc Chính- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Nhan- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/4/1971 Khu vực 3, mộ 1, viện 10 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 10- Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1972 (94-01)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Ninh- Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1972 Phía đông bắc Làng Tiệp, cách Làng 500m mộ 13 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 (74-18)05 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Ngư- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1972 (19-20) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Vinh- Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 23/02/1969 B1 Khu 4 Gia Lai (chân núi Chư Tút) Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Thịnh- Hồng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/01/1973 (08-17)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 7, hàng 15, NT 1D, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  20. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đại Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  23. Lê Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Mĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thanh Mỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.