Lê Đình Minh

Năm sinh1945
Quê quánBắc Chính- Phúc Chính- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 4/3/1971
Nơi hy sinhNgọc Hồi Bắc Thị Xã, Kon Tum
Vị trí mộ (21-87)08 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037332]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Minh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25996, Quê quán=Bắc Chính- Phúc Chính- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi Bắc Thị Xã, Kon Tum, Vị trí mộ=(21-87)08 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17755 (số thứ tự 1037332).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 4/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sĩ Chinh
  2. Nguyễn Hữu Chúc
  3. Phạm Văn Phi
  4. Nguyễn Văn Thiêu
  5. Phan Thế Tám
  6. Nguyễn Phú Trạc
  7. Bùi (Lê) Đức Hổ
  8. Lê Hữu Vẽ
  9. Lê Văn Chinh
  10. Đặng Văn Song
  11. Mai Thế Hùng
  12. Trịnh Mạnh Thư
  13. Nguyễn Văn Chương
  14. Lê Bá Xương
  15. Cao Văn Tuyết
  16. Lê Văn Thứ (?)
  17. Nguyễn Thanh Long
  18. Nguyễn Đình Mịch
  19. Lương Tất Nhượng
  20. Đinh Văn Sơn
  21. Bùi Văn Dầu
  22. Nguyễn Huy Liệu
  23. Võ Đình Tuyết
  24. Lý Văn Ngọc
  25. Phạm Văn Lự
  26. Trần Văn Cử
  27. Mai Hồng Kỳ
  28. Hà Đình Nghệ
  29. Nguyễn Thế Vấn
  30. Đinh Đăng Viễn
  31. Đinh Xuân Tước
  32. Nguyễn Trắc Phương
  33. Nguyễn Huy Lạng
  34. Nguyễn Huy Lạng
  35. Trần Đình Quảng
  36. Nguyễn Văn Mỗi
  37. Nguyễn Văn Bổng
  38. Vũ Đức Xê
  39. Cao Văn Lâm
  40. Chu Văn Pư
  41. Đinh Trọng Thắng
  42. Hán Đình Niên
  43. Trần Thắng Lợi
  44. Nguyễn Chí Vấn
  45. Trần Đình Quảng