Lê Bá Xương
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Dục- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 4/3/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Rinh Rua |
| Vị trí mộ | (16-86)03 quận Đắc Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037591]: Lietsi {Họ tên=Lê Bá Xương, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25996, Quê quán=Tân Dục- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=(16-86)03 quận Đắc Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18014 (số thứ tự 1037591).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Bá Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Bá Xương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 4/3/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Sĩ Chinh
- Nguyễn Hữu Chúc
- Phạm Văn Phi
- Nguyễn Văn Thiêu
- Lê Đình Minh
- Phan Thế Tám
- Nguyễn Phú Trạc
- Bùi (Lê) Đức Hổ
- Lê Hữu Vẽ
- Lê Văn Chinh
- Đặng Văn Song
- Mai Thế Hùng
- Trịnh Mạnh Thư
- Nguyễn Văn Chương
- Cao Văn Tuyết
- Lê Văn Thứ (?)
- Nguyễn Thanh Long
- Nguyễn Đình Mịch
- Lương Tất Nhượng
- Đinh Văn Sơn
- Bùi Văn Dầu
- Nguyễn Huy Liệu
- Võ Đình Tuyết
- Lý Văn Ngọc
- Phạm Văn Lự
- Trần Văn Cử
- Mai Hồng Kỳ
- Hà Đình Nghệ
- Nguyễn Thế Vấn
- Đinh Đăng Viễn
- Đinh Xuân Tước
- Nguyễn Trắc Phương
- Nguyễn Huy Lạng
- Nguyễn Huy Lạng
- Trần Đình Quảng
- Nguyễn Văn Mỗi
- Nguyễn Văn Bổng
- Vũ Đức Xê
- Cao Văn Lâm
- Chu Văn Pư
- Đinh Trọng Thắng
- Hán Đình Niên
- Trần Thắng Lợi
- Nguyễn Chí Vấn
- Trần Đình Quảng