Lê Doãn Minh

Năm sinh1942
Quê quánThanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 2/12/1968
Nơi hy sinhNhà máy nước cà phê
Vị trí mộ Đồn điền cà phê, h6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029057]: Lietsi {Họ tên=Lê Doãn Minh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25174, Quê quán=Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nhà máy nước cà phê, Vị trí mộ=Đồn điền cà phê, h6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9480 (số thứ tự 1029057).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Doãn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Doãn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 2/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tiến
  2. Y Dri
  3. Nguyễn Hữu Mạc
  4. Nguyễn Đình Tường
  5. Trần Xuân Chình
  6. Lê Trung Tâm
  7. Nguyễn Đức Lung
  8. Nguyễn Xuân Chè
  9. Phạm Văn Đang