Lê Quang Minh
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 2/1/1968 |
| Nơi hy sinh | Ban Mê Thuật h6 Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029268]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Minh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24839, Quê quán=Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban Mê Thuật h6 Đắc Lắc, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9691 (số thứ tự 1029268).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Quang Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 2/1/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Dần
- Hoàng Văn Vành
- Đường Văn Giòng
- Lê Ngọc Hinh
- Hà Văn Mâu
- Nguyễn Đình Phượng
- Trần Đức Tài
- Hoàng Thành
- Nông Đức Hoàn
- Đinh But
- Nang
- B Rech
- Gré
- Dương (Bí danh Dưng)
- Puich Đung
- Y Tin
- A Nui
- Bơ Manh Nung
- Đinh Tường
- Tưk
- A Lông
- Y Nhiêm
- Đinh Tứ
- Dương Văn Thêm
- Nguyễn Văn Bằng
- Lý Văn Chuyển
- Nguyễn Kiên Cường
- Đỗ Văn Triều
- Ngô Văn Thao
- Nguyễn Đức Tài
- A Thanh
- Phan Công
- Nguyễn Ngọc Lự
- Lê Tấn
- Đinh Thành
- Đình Xuân Thủy
- Nguyễn Văn Nhân
- Lê Xuân Trịnh
- Nguyễn Mạnh Duy
- Lê Lập Ngân
- Lê Cảnh Túc
- Lê Ngọc Trình
- Nguyễn Hữu Hà
- Nguyễn Văn Khanh
- Chu Văn Chung
- Nguyễn Trường Khoa
- La Văn Cù
- Dương Trọng Liên
- Hoàng Văn Hội
- Hoàng Văn Pảo
- Hoàng Văn Phạn
- Nông Trường Tú
- Hà Sĩ Nhưng
- Chu Quốc Hương
- Kiều Đức Nhung
- Vũ Văn Sụ
- Trần Bá Nghề
- Đỗ Văn Bích
- Trần Văn Báo
- Lương Văn Tiết