Nguyễn Đình Phượng

Quê quánBình Văn- Bạch Thông- Bắc Thái
Ngày hy sinh 2/1/1968
Nơi hy sinhBuôn Mê Thuột
Vị trí mộ Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027594]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Phượng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24839, Quê quán=Bình Văn- Bạch Thông- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8017 (số thứ tự 1027594).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Dần
  2. Hoàng Văn Vành
  3. Đường Văn Giòng
  4. Lê Ngọc Hinh
  5. Hà Văn Mâu
  6. Trần Đức Tài
  7. Hoàng Thành
  8. Nông Đức Hoàn
  9. Đinh But
  10. Nang
  11. B Rech
  12. Gré
  13. Dương (Bí danh Dưng)
  14. Puich Đung
  15. Y Tin
  16. A Nui
  17. Bơ Manh Nung
  18. Đinh Tường
  19. Tưk
  20. A Lông
  21. Y Nhiêm
  22. Đinh Tứ
  23. Dương Văn Thêm
  24. Nguyễn Văn Bằng
  25. Lý Văn Chuyển
  26. Nguyễn Kiên Cường
  27. Đỗ Văn Triều
  28. Ngô Văn Thao
  29. Nguyễn Đức Tài
  30. A Thanh
  31. Phan Công
  32. Lê Quang Minh
  33. Nguyễn Ngọc Lự
  34. Lê Tấn
  35. Đinh Thành
  36. Đình Xuân Thủy
  37. Nguyễn Văn Nhân
  38. Lê Xuân Trịnh
  39. Nguyễn Mạnh Duy
  40. Lê Lập Ngân
  41. Lê Cảnh Túc
  42. Lê Ngọc Trình
  43. Nguyễn Hữu Hà
  44. Nguyễn Văn Khanh
  45. Chu Văn Chung
  46. Nguyễn Trường Khoa
  47. La Văn Cù
  48. Dương Trọng Liên
  49. Hoàng Văn Hội
  50. Hoàng Văn Pảo
  51. Hoàng Văn Phạn
  52. Nông Trường Tú
  53. Hà Sĩ Nhưng
  54. Chu Quốc Hương
  55. Kiều Đức Nhung
  56. Vũ Văn Sụ
  57. Trần Bá Nghề
  58. Đỗ Văn Bích
  59. Trần Văn Báo
  60. Lương Văn Tiết