Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Lâm” trong 42 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.12.74 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Vương Đình Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Lãm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lâm Văn Rồi Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lâm Văn Sài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Xóm Bộ - Bảo Lạc - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Võ Lâm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Trần Hữu Lâm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · 310 hoặc 30 Lương Yên, Hai Bà, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 24/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lâm Văn Phương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoàng Giang, Quảng Húng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 07/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/4/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lâm Văn Phương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hùng Giang, Quảng Hùng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/08/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thanh Lâm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Quang Trung, Thụy Thanh, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D6 E52 F320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lâm Văn Phụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 176; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lâm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Trung Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Cục hậu cần Đ2242 Hy sinh: 06/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đào Trọng Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hưng, Gia Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lâm Đỉnh Đạm Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Thượng, Hữu Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: c5 d2 e101 F325c Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lâm Đức Tuấn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Số nhà 6, Hoàng Hoa Thám, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Lâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Man Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lâm Đức Tuấn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Số nhà 6, Hoàng Hoa Thám, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Lâm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Man Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Thành, Giao Hải, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 14; Ô 2; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.