Nguyễn Đình Lâm

Năm sinh1953
Quê quánMan Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C10 D631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1971
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 11/02/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTây đường 14, K4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (18-70)09 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 425 (số thứ tự 424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 11/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Toản c10 d631 · (70-18)09 Tân Phú
  2. Nguyễn Văn Mậu C10 D631 · (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  3. Lương Văn Biên C10 D631 · (18-70)09 Tân Phú 1/50000