Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 16/22

  1. Huỳnh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Long- Hòa Đồng- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thới- Ô Môn- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ba Viễn- Tư Kháng- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ba Viễn- Tư Phái- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Bìa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Tân Châu- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Bưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Bưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Chem Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Văn Chem Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phụng Hiệp- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thông Hội- Gò Vấp- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thông Hội- Gò Vấp- Hy sinh: 1/7/1965 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Văn Cợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tân Niên Trung- Gò Công- Hy sinh: 22/2/1967 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 30/2/1964 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Văn Dạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Đức Hòa- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 25/3/1966 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 29/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn Dựng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Viễn- Long Mỹ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Giồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Mỹ- Càn Long- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.