Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 17/22

  1. Huỳnh Văn Giông (Giêng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Mỹ- Càng Long- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lợi- Cái Bè- Hy sinh: 9/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nông- Tịnh Biên- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Môn- Ô Môn- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 20/10/1963 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Bình- An Biên- Hy sinh: 9/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- An Biên- Hy sinh: 9/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Bình- An Biên- Hy sinh: 9/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Tuy- Cần Đước- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Thanh Đông- Châu Thành- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Long An- Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoài Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Thanh Trị- Hy sinh: 2/5/1963 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thắng- Hoàng Đức- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lộc Hưng- Trảng Bàng- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Văn Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhị Long- Càn Long- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn Lệch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Thời- Ngọc Hiển- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Lệch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Thời- Ngọc Hiển- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.