Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 18/22

  1. Huỳnh Văn Lệnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Thời- Ngọc Hiển- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Lũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Miêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân An- Càng Long- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Văn Miêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Văn Mường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Klon Xà Năng- - Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Văn Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa- Hy sinh: 18/2/1967 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Văn Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 30/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Văn Nôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Văn Ơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Ơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/2/1966 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nẩm- Giồng Trôm- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gồng Trôm- Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Phất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh Tây- Châu Thành- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Thạnh Đông- Cai Lậy- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tám Phước- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.