Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 19/22

  1. Huỳnh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Rô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 24/2/1965 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thường Trí- Hà Thành- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Soàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Văn Sưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoài Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Cái Bè- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Châu Thành- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Huấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Huấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chân Hưng- Thanh Trị- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Viễn- Long Phú- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Văn Thoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thông Hòa- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thông Hòa- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Văn Tốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Trấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nhật Minh- Tân Trụ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Văn Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Giuộc- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trường Lạc- Ô Môn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn U Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Đức Hòa- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn Xái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lân- Cần Đước- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.