Huỳnh Văn Tấn

Quê quánMỹ Hương- Châu Thành-
Ngày hy sinh 19/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060723]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Tấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/2/1968, Quê quán=Mỹ Hương- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5147 (số thứ tự 1060723).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 19/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Bá
  2. Dương Văn Quang
  3. Giác
  4. Giáp Văn Khắc
  5. Hà Đình Minh
  6. Hà Văn Lợi
  7. Hồ Văn Chu
  8. Hồ Văn Thu
  9. Hoàng Văn Pháy
  10. Kim Dân
  11. Lê Văn Bửu
  12. Nguyễn Hữu Đức
  13. Nguyễn Văn Bé
  14. Nguyễn Văn Bé
  15. Nguyễn Văn Huy
  16. Nguyễn Văn Hy
  17. Phạm Ngọc Đạc
  18. Phạm Văn Hùng
  19. Phạm Xuân Kính