Phạm Ngọc Đạc

Quê quánNguyên Giáp- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 19/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080977]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Đạc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/2/1968, Quê quán=Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25401 (số thứ tự 1080977).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Đạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Đạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 19/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Bá
  2. Dương Văn Quang
  3. Giác
  4. Giáp Văn Khắc
  5. Hà Đình Minh
  6. Hà Văn Lợi
  7. Hồ Văn Chu
  8. Hồ Văn Thu
  9. Hoàng Văn Pháy
  10. Huỳnh Văn Tấn
  11. Kim Dân
  12. Lê Văn Bửu
  13. Nguyễn Hữu Đức
  14. Nguyễn Văn Bé
  15. Nguyễn Văn Bé
  16. Nguyễn Văn Huy
  17. Nguyễn Văn Hy
  18. Phạm Văn Hùng
  19. Phạm Xuân Kính