Huỳnh Văn Bé

Quê quánTân Thới- Ô Môn-
Ngày hy sinh 1/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060627]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Bé, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25628, Quê quán=Tân Thới- Ô Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5051 (số thứ tự 1060627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Bé” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Bé” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 1/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Tát Chiến
  2. Hoàng Văn Sình
  3. Huỳnh Tấn Khải
  4. Lại Văn Nho
  5. Lương Văn Xiêm
  6. Mã Tiến Cường
  7. Ngô Gia Khánh
  8. Ngọc Văn Cao
  9. Nguyễn Mạnh Hùng
  10. Nguyễn Tùng Đinh
  11. Nguyễn Văn Lịch
  12. Nguyễn Văn Lý
  13. Phạm Thanh Bình
  14. Phạm Thanh Bình
  15. Phạm Xuân Kỷ
  16. Tô Văn Nhót
  17. Tôn Quang Phoóc