Huỳnh Văn Chem

Năm sinh1946
Quê quánXuân Thới Thượng- Hóc Môn-
Ngày hy sinh 1/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060636]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Chem, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24898, Quê quán=Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5060 (số thứ tự 1060636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Chem” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Chem” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Đình
  2. Huỳnh Liên Hoàng
  3. Huỳnh Văn Chem
  4. Lê Hồng Sớt
  5. Lê Văn Lục
  6. Lê Văn Lục
  7. Nguyễn Bá Lương
  8. Nguyễn Thanh Tùng
  9. Nguyễn Văn Công
  10. Nguyễn Văn Cường
  11. Phạm Văn Vinh
  12. Phạm Văn Vinh