Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 15/22

  1. Huỳnh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An Hội- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/3/1965 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Tấn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hối- Hòa Đồng- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phong Thạch- Chín Năm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phong Thạnh- Chí Năm- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Chín Nam- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Thanh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Trung- Cai Lậy- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoàng Lâm- Hà Đằng- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Tống Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Trí Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phước- Vĩnh Châu- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tái- - Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Út Ơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 15/8/1970 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Út Ơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 15/8/1970 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Văn Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long Hội- Châu Thành- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Long- Hòa Đồng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tây- Giá Rai- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.