Huỳnh Thanh Minh

Năm sinh1938
Quê quánHoàng Lâm- Hà Đằng-
Ngày hy sinh 15/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060607]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Thanh Minh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=15/4/1969, Quê quán=Hoàng Lâm- Hà Đằng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5031 (số thứ tự 1060607).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Thanh Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Thanh Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 15/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Miễu
  2. Đỗ Duy Phiên
  3. Đỗ Văn Đức
  4. Huỳnh Văn Thể
  5. Lê Trọng Hùng
  6. Lê Văn Đấu
  7. Lê Xuân Tam
  8. Lê Xuân Tam
  9. Lưu Minh Tắc
  10. Mai Đức Vượng
  11. Mai Đức Vượng
  12. Nguyễn Bá Cần
  13. Nguyễn Bá Cần
  14. Nguyễn Đoàn Ly
  15. Nguyễn Đoàn Ly
  16. Nguyễn Đoàn Ly
  17. Nguyễn Hữu Toàn
  18. Nguyễn Hữu Toàn
  19. Nguyễn Như Hàng
  20. Nguyễn Như Hàng
  21. Nguyễn Như Thu
  22. Nguyễn Thanh Phong
  23. Nguyễn Thanh Tân
  24. Nguyễn Thiên Nhân
  25. Nguyễn Văn Dũng
  26. Nguyễn Văn Dũng
  27. Nguyễn Văn Hiệp
  28. Nguyễn Văn Hòa
  29. Nguyễn Văn Hòa
  30. Nguyễn Văn Sảng
  31. Nguyễn Văn Sáng
  32. Nguyễn Văn Sành
  33. Nguyễn Văn Típ
  34. Nguyễn Văn Típ
  35. Phạm Văn San
  36. Phạm Văn Sạn