Phạm Văn San
| Quê quán | Đa Phúc- Kiến Thụy- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 15/4/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1082831]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn San, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/4/1969, Quê quán=Đa Phúc- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27255 (số thứ tự 1082831).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn San” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn San” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 15/4/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Miễu
- Đỗ Duy Phiên
- Đỗ Văn Đức
- Huỳnh Thanh Minh
- Huỳnh Văn Thể
- Lê Trọng Hùng
- Lê Văn Đấu
- Lê Xuân Tam
- Lê Xuân Tam
- Lưu Minh Tắc
- Mai Đức Vượng
- Mai Đức Vượng
- Nguyễn Bá Cần
- Nguyễn Bá Cần
- Nguyễn Đoàn Ly
- Nguyễn Đoàn Ly
- Nguyễn Đoàn Ly
- Nguyễn Hữu Toàn
- Nguyễn Hữu Toàn
- Nguyễn Như Hàng
- Nguyễn Như Hàng
- Nguyễn Như Thu
- Nguyễn Thanh Phong
- Nguyễn Thanh Tân
- Nguyễn Thiên Nhân
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Sảng
- Nguyễn Văn Sáng
- Nguyễn Văn Sành
- Nguyễn Văn Típ
- Nguyễn Văn Típ
- Phạm Văn Sạn