Huỳnh Thanh Hoàng

Quê quánPhong Thạnh Đông- Chín Nam-
Ngày hy sinh 1/8/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060605]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Thanh Hoàng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25781, Quê quán=Phong Thạnh Đông- Chín Nam-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5029 (số thứ tự 1060605).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Thanh Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Thanh Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 1/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Viết Toán
  2. Gi Giang
  3. Hà Văn Văng
  4. Hăng Khum
  5. Hèm Sầm Ươn
  6. Hoàng Lâm Sung
  7. Hoàng Ngọc Như
  8. Hoàng Văn Cun
  9. Hồng Anh Trường
  10. Huỳnh Thanh Hoàng
  11. Lê Văn Ấm
  12. Lê Văn Tài
  13. Lục Văn Thành
  14. Lý Bố Nến
  15. Mia Sơn Rim
  16. Nghết Ky Hêu
  17. Nguyễn Đăng Thận
  18. Nguyễn Hữu Thám
  19. Nguyễn Văn Bàng
  20. Nguyễn Văn Bình
  21. Nguyễn Văn Đực
  22. Nguyễn Văn Phương
  23. Nguyễn Văn Sồi
  24. Nguyễn Văn Thung
  25. Nông Ngọc Khử
  26. Nông Văn Chiến
  27. Phạm Văn Nghĩa
  28. Phê Khơ Lâm
  29. Rệt Xin
  30. Ten Xem Hiền