Phê Khơ Lâm

Quê quán- Mo Pếch Suông-
Ngày hy sinh 1/8/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083886]: Lietsi {Họ tên=Phê Khơ Lâm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25781, Quê quán=- Mo Pếch Suông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28310 (số thứ tự 1083886).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phê Khơ Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phê Khơ Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 1/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Viết Toán
  2. Gi Giang
  3. Hà Văn Văng
  4. Hăng Khum
  5. Hèm Sầm Ươn
  6. Hoàng Lâm Sung
  7. Hoàng Ngọc Như
  8. Hoàng Văn Cun
  9. Hồng Anh Trường
  10. Huỳnh Thanh Hoàng
  11. Huỳnh Thanh Hoàng
  12. Lê Văn Ấm
  13. Lê Văn Tài
  14. Lục Văn Thành
  15. Lý Bố Nến
  16. Mia Sơn Rim
  17. Nghết Ky Hêu
  18. Nguyễn Đăng Thận
  19. Nguyễn Hữu Thám
  20. Nguyễn Văn Bàng
  21. Nguyễn Văn Bình
  22. Nguyễn Văn Đực
  23. Nguyễn Văn Phương
  24. Nguyễn Văn Sồi
  25. Nguyễn Văn Thung
  26. Nông Ngọc Khử
  27. Nông Văn Chiến
  28. Phạm Văn Nghĩa
  29. Rệt Xin
  30. Ten Xem Hiền