Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 11/22

  1. Huỳnh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Quang- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 27/04/1967 Đông nam Chư Khoay A5, K7 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Chấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạnh Tân- Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/3/1967 Cách bãi C16 về Tây Bắc 5km, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Hữu Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/02/1967 Dinh điền Chí Thịnh, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 9/3/1967 Dân chôn Buôn Cà Nia, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hòa- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Thị Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 24/08/1968 Buôn Ngoan, Huyện 4 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nghĩa Am- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1968 Nghĩa trang bệnh xá E40 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Quang Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 17/02/1968 Ngọc Bay h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Cao Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Tri Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Kỳ- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Thị Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Hòa- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/08/1968 Dinh điền Thiện An, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 2/9/1968 Gần suối Choong, Lệ Chí Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Đúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 6/2/1968 Làng Grang, E17, K5 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cát Thắng- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Quí- Hoài Châu- Hoài Sơn- Bình Định Hy sinh: 2/2/1968 Tiểu khu hành chính Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1968 Đông Sông Lo Ho, 50m, T17 cũ Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tứ Cung- Xã 9- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 8/4/1969 Buôn Klách, Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nông Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đình Cả- An Lập- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 29/03/1969 (02.100-79.600) Xem đầy đủ →
  23. A Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đok- Blok- H67- Kon Tum Hy sinh: 6/8/1969 Gần bệnh xá 61, đường dây 559 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Công Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Cẩm Thanh- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 4/7/1969 Huyện 10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Thiên Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiết Tràng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/05/1969 (97-24) đông bắc ấp Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 Nghĩa trang phẫu E24 đông đường 14 Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Đào Sĩ Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Trung- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1969 (83-80)02 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)04 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiên Lộc- Cộng Hoà- Yên Mỹ (Tiên Lữ)- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)09 cao điểm 758 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.