Nông Ngọc Huỳnh

Năm sinh1948
Quê quánĐình Cả- An Lập- Sơn Động- Hà Bắc
Ngày hy sinh 29/03/1969
Nơi hy sinhĐồi 467, Kon Tum
Vị trí mộ (02.100-79.600)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033018]: Lietsi {Họ tên=Nông Ngọc Huỳnh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/03/1969, Quê quán=Đình Cả- An Lập- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 467, Kon Tum, Vị trí mộ=(02.100-79.600)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13441 (số thứ tự 1033018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Ngọc Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Ngọc Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Châu
  2. Mai Văn Tiến
  3. Nguyễn Văn Thâm
  4. Nguyễn Duy Biên
  5. Nguyễn Trung Tuệ
  6. Nguyễn Văn Tý
  7. Nguyễn Công Nhự
  8. Phạm Văn Tháo
  9. Phạm Vãn Tháp
  10. Lê Văn Chăn
  11. Trương Công Thức
  12. Nguyễn Duy Biên
  13. Phan Ngọc Thụ
  14. Bùi Minh Thư
  15. Trần Văn Thật
  16. Nguyễn Tất Lan
  17. Phạm Tất Đắc
  18. Đinh Xuân Tân
  19. Vũ Đình Cống
  20. Nguyễn Minh Luận
  21. Đoàn Công Thành
  22. Trần Văn Khẩn
  23. Nguyễn Văn Tài