Nguyễn Minh Luận

Năm sinh1943
Quê quánBãi Thượng- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/03/1969
Nơi hy sinhĐồi 467, bắc Kon Tum
Vị trí mộ 2100,796

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034776]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Luận, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/03/1969, Quê quán=Bãi Thượng- Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 467, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=2100,796}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15199 (số thứ tự 1034776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Châu
  2. Nông Ngọc Huỳnh
  3. Mai Văn Tiến
  4. Nguyễn Văn Thâm
  5. Nguyễn Duy Biên
  6. Nguyễn Trung Tuệ
  7. Nguyễn Văn Tý
  8. Nguyễn Công Nhự
  9. Phạm Văn Tháo
  10. Phạm Vãn Tháp
  11. Lê Văn Chăn
  12. Trương Công Thức
  13. Nguyễn Duy Biên
  14. Phan Ngọc Thụ
  15. Bùi Minh Thư
  16. Trần Văn Thật
  17. Nguyễn Tất Lan
  18. Phạm Tất Đắc
  19. Đinh Xuân Tân
  20. Vũ Đình Cống
  21. Đoàn Công Thành
  22. Trần Văn Khẩn
  23. Nguyễn Văn Tài