Nguyễn Minh Châu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Lâm Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 29/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kom Tum |
| Vị trí mộ | Bắc KonTum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032320]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Châu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/03/1969, Quê quán=Lâm Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kom Tum, Vị trí mộ=Bắc KonTum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12743 (số thứ tự 1032320).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Ngọc Huỳnh
- Mai Văn Tiến
- Nguyễn Văn Thâm
- Nguyễn Duy Biên
- Nguyễn Trung Tuệ
- Nguyễn Văn Tý
- Nguyễn Công Nhự
- Phạm Văn Tháo
- Phạm Vãn Tháp
- Lê Văn Chăn
- Trương Công Thức
- Nguyễn Duy Biên
- Phan Ngọc Thụ
- Bùi Minh Thư
- Trần Văn Thật
- Nguyễn Tất Lan
- Phạm Tất Đắc
- Đinh Xuân Tân
- Vũ Đình Cống
- Nguyễn Minh Luận
- Đoàn Công Thành
- Trần Văn Khẩn
- Nguyễn Văn Tài