Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 12/22

  1. Phùng Văn Huýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Phía tây ấp Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Phổ Trường- Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/7/1970 (07-10)09 Làng Văn Tó cũ, Đắc Ni cách 500m Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Lương Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lương Xá- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/9/1971 (09-93)01 Lăng lô Kran mộ 1 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Một Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thăng An- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 11/10/1971 Đồng bào mai Táng Xem đầy đủ →
  5. Trần Đăng Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Minh- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 27/08/1971 (38-18)05 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Bùi Khắc Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1971 Cạnh đường T4-T5 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (47-16) Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 42 Trần Hưng Đạo- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Bồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tịnh Giang- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 26/05/1971 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 25/12/1971 Nghĩa trang H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Lâm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1972 (34-97)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Chu Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 4- Cẩm Quan- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/1/1972 Ấp đắc Men cũ H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 10/6/1972 (27-86)05 Plây Bô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đức Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Lão- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Ú- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/04/1972 (54-46)04 quận M'Lá 1/100000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đăng Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhạc Miếu- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 (86-95)02 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  19. Rơ Lan Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Ku Tong- B7- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 9/8/1973 Tại quê Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Khánh- Kỳ Lợi- Kỳ Anh Hy sinh: 1/5/1973 (99-99)04 kon tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Nam- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/10/1972 (88-85)07 Phú Nhơn m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Mạnh Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Phú Mẫn- Nhân Phúc- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trung Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Công Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Hóa- Ninh Giang- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Mộ 432, nt 3A Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Minh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Phú Xá- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 15/03/1978 Mộ 12, hàng 2, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Duy Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Trang- Đan Phựợng- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 23-91-07 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.