Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 13/22

  1. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Chi Phương- Tuyên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Như Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Quang Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Đình Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Hương- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hoa- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Hương- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh An Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh An Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh An Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Đông Hiệp- Thủ Đức- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Bạc Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Chí Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước- Vĩnh Chú- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Chí Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước- Vĩnh Trú- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Công Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Huỳnh Công Thên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hiệp Thạch- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/6/1964 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Cương Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1967 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Cương Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hiển- Châu Thành- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Đắc Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Huỳnh Đỗ Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Giải Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Hồng Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhị Long- Tràng Thành- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Hồng Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhị Long- Càng Long- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Hồng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Mười Cả- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.