Hoàng Văn Huỳnh

Năm sinh1946
Quê quánNghi Hương- Nghi Lộc-
Ngày hy sinh 13/6/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059791]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Huỳnh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=13/6/1974, Quê quán=Nghi Hương- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4215 (số thứ tự 1059791).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 13/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Minh
  2. Đỗ Văn Biên
  3. Hoàng Văn Huỳnh
  4. Hoàng Văn Quỳnh
  5. Ngô Văn Diệp
  6. Ngô Văn Diệp
  7. Ngô Văn Diệp
  8. Nguyễn Hữu Đỏ
  9. Nguyễn Hữu Đỏ
  10. Nguyễn Hữu Đỏ
  11. Nguyễn Hữu Tính
  12. Nguyễn Hữu Tính
  13. Nguyễn Xuân Duyên
  14. Phạm Đăng Thắng
  15. Phạm Văn Thắng
  16. Phạm Văn Thắng
  17. Phạm Văn Thắng
  18. Phùng Đình Kiệm
  19. Phùng Đình Kiệm
  20. Phùng Đình Kiệm