Huỳnh Đạc
| Quê quán | Phú Hiển- Châu Thành- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060556]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Đạc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25263, Quê quán=Phú Hiển- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4980 (số thứ tự 1060556).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Đạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Huỳnh Đạc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 1/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Năm
- Đông Đinh Học
- Hà Văn Lá (Là)
- Kim Kết
- Lương Quốc Xuân
- Lương Quốc Xuân
- Lý Huy Thái
- Lý Huy Thái
- Lý Huy Thái
- Nguyễn Đình Thái
- Nguyễn Đình Thái
- Nguyễn Ngọc Nghi
- Nguyễn Quốc Việt
- Nguyễn Quốc Việt
- Nguyễn Văn Đường
- Nguyễn Văn Đường
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Rèn
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Thê
- Nguyễn Văn Thọ
- Phạm Văn Thi
- Quang Duy