Lương Quốc Xuân

Năm sinh1948
Quê quánXuân Châu- Xuân Trường-
Ngày hy sinh 1/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064510]: Lietsi {Họ tên=Lương Quốc Xuân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25263, Quê quán=Xuân Châu- Xuân Trường-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8934 (số thứ tự 1064510).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quốc Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Quốc Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 1/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Năm
  2. Đông Đinh Học
  3. Hà Văn Lá (Là)
  4. Huỳnh Đạc
  5. Kim Kết
  6. Lương Quốc Xuân
  7. Lý Huy Thái
  8. Lý Huy Thái
  9. Lý Huy Thái
  10. Nguyễn Đình Thái
  11. Nguyễn Đình Thái
  12. Nguyễn Ngọc Nghi
  13. Nguyễn Quốc Việt
  14. Nguyễn Quốc Việt
  15. Nguyễn Văn Đường
  16. Nguyễn Văn Đường
  17. Nguyễn Văn Khoa
  18. Nguyễn Văn Khoa
  19. Nguyễn Văn Rèn
  20. Nguyễn Văn Sơn
  21. Nguyễn Văn Sơn
  22. Nguyễn Văn Sơn
  23. Nguyễn Văn Thê
  24. Nguyễn Văn Thọ
  25. Phạm Văn Thi
  26. Quang Duy