Quang Duy

Năm sinh1949
Quê quánChấn Cương- Quỳ Hợp-
Ngày hy sinh 1/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084292]: Lietsi {Họ tên=Quang Duy, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25263, Quê quán=Chấn Cương- Quỳ Hợp-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28716 (số thứ tự 1084292).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quang Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quang Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 1/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Năm
  2. Đông Đinh Học
  3. Hà Văn Lá (Là)
  4. Huỳnh Đạc
  5. Kim Kết
  6. Lương Quốc Xuân
  7. Lương Quốc Xuân
  8. Lý Huy Thái
  9. Lý Huy Thái
  10. Lý Huy Thái
  11. Nguyễn Đình Thái
  12. Nguyễn Đình Thái
  13. Nguyễn Ngọc Nghi
  14. Nguyễn Quốc Việt
  15. Nguyễn Quốc Việt
  16. Nguyễn Văn Đường
  17. Nguyễn Văn Đường
  18. Nguyễn Văn Khoa
  19. Nguyễn Văn Khoa
  20. Nguyễn Văn Rèn
  21. Nguyễn Văn Sơn
  22. Nguyễn Văn Sơn
  23. Nguyễn Văn Sơn
  24. Nguyễn Văn Thê
  25. Nguyễn Văn Thọ
  26. Phạm Văn Thi