Đỗ Lương Huynh

Năm sinh1943
Quê quánLương Xá- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/9/1971
Vị trí mộ (09-93)01 Lăng lô Kran mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036952]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Lương Huynh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26182, Quê quán=Lương Xá- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(09-93)01 Lăng lô Kran mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17375 (số thứ tự 1036952).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Lương Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Lương Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Quang Lường
  2. Bùi Xuân Thủy
  3. Nguyễn Đình Công
  4. Dương Công Thích
  5. Lê Văn Đáp
  6. Trần Đăng Khoa
  7. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn)
  8. Phạm Văn Khai
  9. Lê Thanh Bình