Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn)

Năm sinh1939
Quê quánTùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/9/1971
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biêng (đồi 1338)
Vị trí mộ (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038145]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn), Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26182, Quê quán=Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ Biêng (đồi 1338), Vị trí mộ=(10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18568 (số thứ tự 1038145).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Lương Huynh
  2. Nông Quang Lường
  3. Bùi Xuân Thủy
  4. Nguyễn Đình Công
  5. Dương Công Thích
  6. Lê Văn Đáp
  7. Trần Đăng Khoa
  8. Phạm Văn Khai
  9. Lê Thanh Bình