Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Hot” trong 53 danh sách

  1. Vũ Khắc Hốt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đăng Hót D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đăng Hót D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  4. Triệu Văn Hột Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hợt E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hương, (Quỳnh Hưng), Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Hợt (Hợi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Hải - Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 10 - Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Triệu Văn Hột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hơt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hốt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Xem đầy đủ →
  11. Lâm Văn Hột Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hot Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Giang Nam- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 9/7/1966 Bắc Đồi Đak Tô, Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Ngọc Hốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Lương- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/07/1967 Cách làng Kong Lo, h16, Kon Tum 500m Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Hợt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Hương- (Quỳnh Hưng)- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1969 (01700-85900) Xem đầy đủ →
  15. A Hốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Măng Tôn Bờ Y- H67- Kon Tum Hy sinh: 17/04/1970 Bắc Nước Gia Tư, H67 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đăng Hót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 (46-02)07 Xem đầy đủ →
  17. Triệu Văn Hột Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Huy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Hốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phương Nho- Bá Thước- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Hốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Hốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Quang Hột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Hột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.