Lương Quang Hột
| Quê quán | Cấp Tiến- Tiên Lãng- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064497]: Lietsi {Họ tên=Lương Quang Hột, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26210, Quê quán=Cấp Tiến- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8921 (số thứ tự 1064497).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quang Hột” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Quang Hột” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 4/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Minh Hạnh
- Lương Văn Hột
- Mai Đại Thêm
- Mai Đại Thêm
- Ngô Văn Mịch
- Ngô Văn Mịch
- Nguyễn Đại Dũng
- Nguyễn Đình Đắc
- Nguyễn Đình Tý
- Nguyễn Đình Tý
- Nguyễn Đức Quynh
- Nguyễn Quang Ái
- Nguyễn Thế Mịch
- Nguyễn Văn Khi
- Nguyễn Văn Khi
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Thiêm
- Nguyễn Văn Thiêm
- Phạm Minh Thùy
- Phạm Minh Thùy
- Phạm Ngọc Hiền
- Phạm Tiên Ca
- Phạm Tiên Ca
- Phạm Tiến Ca