Nguyễn Văn Thiêm
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Ninh- Nam Trực- |
| Ngày hy sinh | 4/10/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1077613]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thiêm, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26210, Quê quán=Nam Ninh- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22037 (số thứ tự 1077613).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thiêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 4/10/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Minh Hạnh
- Lương Quang Hột
- Lương Văn Hột
- Mai Đại Thêm
- Mai Đại Thêm
- Ngô Văn Mịch
- Ngô Văn Mịch
- Nguyễn Đại Dũng
- Nguyễn Đình Đắc
- Nguyễn Đình Tý
- Nguyễn Đình Tý
- Nguyễn Đức Quynh
- Nguyễn Quang Ái
- Nguyễn Thế Mịch
- Nguyễn Văn Khi
- Nguyễn Văn Khi
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Thiêm
- Phạm Minh Thùy
- Phạm Minh Thùy
- Phạm Ngọc Hiền
- Phạm Tiên Ca
- Phạm Tiên Ca
- Phạm Tiến Ca