Nguyễn Đình Đắc

Quê quánHoàng Tương- Thuận Thành-
Ngày hy sinh 4/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067340]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Đắc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26210, Quê quán=Hoàng Tương- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11764 (số thứ tự 1067340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Đắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Hạnh
  2. Lương Quang Hột
  3. Lương Văn Hột
  4. Mai Đại Thêm
  5. Mai Đại Thêm
  6. Ngô Văn Mịch
  7. Ngô Văn Mịch
  8. Nguyễn Đại Dũng
  9. Nguyễn Đình Tý
  10. Nguyễn Đình Tý
  11. Nguyễn Đức Quynh
  12. Nguyễn Quang Ái
  13. Nguyễn Thế Mịch
  14. Nguyễn Văn Khi
  15. Nguyễn Văn Khi
  16. Nguyễn Văn Khoa
  17. Nguyễn Văn Khoa
  18. Nguyễn Văn Thiêm
  19. Nguyễn Văn Thiêm
  20. Phạm Minh Thùy
  21. Phạm Minh Thùy
  22. Phạm Ngọc Hiền
  23. Phạm Tiên Ca
  24. Phạm Tiên Ca
  25. Phạm Tiến Ca