Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Hoănh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Hoành Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hậu Trung- Hoằng Kỳ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 D48-120 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Lương Kế Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lương Kế Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Làng Huỳnh Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lãng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Hoành Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hà Hiệp- Liên Hiệp- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thịnh Phong- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hoành Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 72 Minh Khai- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 30/11/1970 (80-45)09 Pô Lô Ven mộ 1 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Hoành (Hành) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Từ Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/2/1970 Mộ số 6, nghĩa trang viện 1 (Làng In) Xem đầy đủ →
  9. Hoănh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Nu- B11- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 25/01/1971 Tại Suối Gần làng Bang Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bất Một- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/8/1971 (64-51)03 nam Xa Thầy 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Hoành Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khoa cơ bản- trường đại học giao thông Bắc bộ- Hà Nội Hy sinh: 27/01/1971 (23300-30250)07 Phi Hà mộ 7 hàng 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lam Hồng- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Ngọc Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trà Lý- Đông Quý- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1972 (24-20)09 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Hoánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hoàng Nam- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 12, hàng 15-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Quách Cao Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xóm Liễu- Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1978 Mộ 11, hàng 3, nt 1D, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thôn Quỳnh- Nghĩa Phương- Lục Nam Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Đức Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Quang Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Hoành Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đào Quang Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phú Thọ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thông Hòa- Cầu Kè- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Huy Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Huy Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phuơng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mẫn Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.