Nguyễn Đình Hoành

Quê quánTân Hồng- Tiên Sơn-
Ngày hy sinh 14/4/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067424]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hoành, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/4/1971, Quê quán=Tân Hồng- Tiên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11848 (số thứ tự 1067424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hoành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hoành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 14/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Truyến Oánh
  2. Đinh Văn Ký
  3. Đỗ Mạnh Ngư
  4. Đỗ Xuân Bộ
  5. Hà Văn Yên
  6. Kiều Văn Tứ
  7. Kiều Văn Tứ
  8. Kiều Văn Tứ
  9. Lê Hữu Lai
  10. Lê Văn Nhật
  11. Mai Đình Thắc
  12. Nguyễn Đăng Chỉnh
  13. Nguyễn Đình Hoàng
  14. Nguyễn Đình Hoành
  15. Nguyễn Văn Dần
  16. Nguyễn Văn Dần
  17. Nguyễn Văn Dần
  18. Nguyễn Văn Đua
  19. Nguyễn Văn Đua
  20. Nguyễn Văn Đua
  21. Nguyễn Văn Dương
  22. Nguyễn Văn Nhỏ
  23. Nguyễn Văn Phùng
  24. Nguyễn Viết Chân
  25. Phạm Đức Căng
  26. Phạm Đức Tăng
  27. Phạm Đức Tăng
  28. Phạm Xuân Trường
  29. Phạm Xuân Trường
  30. Phạm Xuân Trường