Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Hoănh” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Tất Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Quách Cao Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Đảo - Xóm Liễu - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Hoánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2085 · Hưng Thịnh - Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Hoành Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Hiệp - Liên Hiệp - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Huy Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trị Giáo - Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/01/1973 1501 Xem đầy đủ →
  11. Quách Cao Hoành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 18/04/1978 1502 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Phan Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trung Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Vĩnh Long Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Biện Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Phạm Trung Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  22. Phan Hoành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hoanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tri Giáo- Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 6/4/1966 Nghĩa trang E101 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Minh- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1966 Ngã 3 đồn Giấy Bóng, Phong Thái, Phong Điền, Thừa Thiên. Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1966 T31 Xem đầy đủ →
  28. Cao Văn Hoành (Hoàng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1967 Cách T11, Khu 5, Gia Lai 2 Giờ Xem đầy đủ →
  29. Lê Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Dinh Điền- Eba- Buôn Hồ- Đăk Lăk Hy sinh: 19/01/1968 Bệnh xá huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1968 Z1- Kờ Leng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.