Lương Kế Hoành

Năm sinh1949
Quê quánHoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/07/1968
Nơi hy sinhLàng Huỳnh B3K4 Gia Lai
Vị trí mộ Làng Huỳnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030086]: Lietsi {Họ tên=Lương Kế Hoành, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/07/1968, Quê quán=Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Huỳnh B3K4 Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Huỳnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10509 (số thứ tự 1030086).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Kế Hoành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Kế Hoành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngô
  2. Nguyễn Đức Hòa (Hoài
  3. Nguyễn Đức Hoài
  4. Đặng Văn Lơi
  5. Lương Kế Hoành
  6. Nguyễn Hữu Thương
  7. Nguyễn Hữu Trương
  8. Nguyễn Trọng Lân
  9. Nguyễn Hữu Trương
  10. Hoàng Văn Cân
  11. Bùi Kim Mậu
  12. Nguyễn Xuân Lương
  13. Nguyễn Mạnh Tường
  14. Nguyễn Xuân Lương