Nguyễn Hữu Trương

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Đồng- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/07/1968
Nơi hy sinhBắc làng Tà Huỳnh
Vị trí mộ Làng Tà Huỳnh B3K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030082]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Trương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/07/1968, Quê quán=Hoàng Đồng- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc làng Tà Huỳnh, Vị trí mộ=Làng Tà Huỳnh B3K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10505 (số thứ tự 1030082).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Trương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Trương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngô
  2. Nguyễn Đức Hòa (Hoài
  3. Nguyễn Đức Hoài
  4. Đặng Văn Lơi
  5. Lương Kế Hoành
  6. Nguyễn Hữu Thương
  7. Nguyễn Hữu Trương
  8. Nguyễn Trọng Lân
  9. Lương Kế Hoành
  10. Hoàng Văn Cân
  11. Bùi Kim Mậu
  12. Nguyễn Xuân Lương
  13. Nguyễn Mạnh Tường
  14. Nguyễn Xuân Lương