Đặng Văn Lơi

Năm sinh1945
Quê quánMỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/07/1968
Nơi hy sinhLàng Tà Huỳnh, h4, Gia Lai
Vị trí mộ Đông bắc làng Tà Huỳnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029066]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Lơi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/07/1968, Quê quán=Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tà Huỳnh, h4, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông bắc làng Tà Huỳnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9489 (số thứ tự 1029066).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Lơi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Lơi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngô
  2. Nguyễn Đức Hòa (Hoài
  3. Nguyễn Đức Hoài
  4. Lương Kế Hoành
  5. Nguyễn Hữu Thương
  6. Nguyễn Hữu Trương
  7. Nguyễn Trọng Lân
  8. Nguyễn Hữu Trương
  9. Lương Kế Hoành
  10. Hoàng Văn Cân
  11. Bùi Kim Mậu
  12. Nguyễn Xuân Lương
  13. Nguyễn Mạnh Tường
  14. Nguyễn Xuân Lương