Nguyễn Trọng Lân

Năm sinh1938
Quê quánKhuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/07/1968
Nơi hy sinhĐồi T01, h6, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồi Chư Pi Đông bắc Buôn Thâm

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030048]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Lân, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=23/07/1968, Quê quán=Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi T01, h6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi Chư Pi Đông bắc Buôn Thâm}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10471 (số thứ tự 1030048).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngô
  2. Nguyễn Đức Hòa (Hoài
  3. Nguyễn Đức Hoài
  4. Đặng Văn Lơi
  5. Lương Kế Hoành
  6. Nguyễn Hữu Thương
  7. Nguyễn Hữu Trương
  8. Nguyễn Hữu Trương
  9. Lương Kế Hoành
  10. Hoàng Văn Cân
  11. Bùi Kim Mậu
  12. Nguyễn Xuân Lương
  13. Nguyễn Mạnh Tường
  14. Nguyễn Xuân Lương