Nông Văn Ngô

Năm sinh1947
Quê quánBản Khâu- Việt Chu- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 23/07/1968
Vị trí mộ Giữa x5 và x6 đi Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028197]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Ngô, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/07/1968, Quê quán=Bản Khâu- Việt Chu- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Giữa x5 và x6 đi Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8620 (số thứ tự 1028197).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Ngô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Ngô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Hòa (Hoài
  2. Nguyễn Đức Hoài
  3. Đặng Văn Lơi
  4. Lương Kế Hoành
  5. Nguyễn Hữu Thương
  6. Nguyễn Hữu Trương
  7. Nguyễn Trọng Lân
  8. Nguyễn Hữu Trương
  9. Lương Kế Hoành
  10. Hoàng Văn Cân
  11. Bùi Kim Mậu
  12. Nguyễn Xuân Lương
  13. Nguyễn Mạnh Tường
  14. Nguyễn Xuân Lương